nhân hòa

  1. Uciversal concord, concord among the people
    • Thiên thời, địa lợi, nhân hoà
      Clement weather,favourablr terrain and concord among the people

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhân hòa"

nhân hòa
Một tập thể muốn mạnh, trước hết phải có nhân hòa.